Yellow cake American British noun phrase
1. Để chỉ một chiếc bánh bông lan được làm bằng lòng đỏ trứng
I intend to buy a yellow cake and a rose bouquet to surprise Jenny at her birthday. - Tôi định mua một chiếc bánh bông lan và một bó hoa hồng để tạo bất ngờ cho Jenny trong ngày sinh nhật của cô ấy.
2. Để chỉ bột ôxít urani được tạo ra bằng cách nghiền quặng urani
Yellowcake is an indispensable material to produce nuclear weapons. - Bánh vàng là nguyên liệu không thể thiếu để sản xuất vũ khí hạt nhân.
Không khí ngột ngạt, ngượng ngùng, không một ai nói gì cả
A heavy silence fell upon the room after Jane refused John's proposal.