Yock
Một điệu cười lớn
Tom's story got a big yock from the audience. - Câu chuyện của Tom nhận được một tràng cười lớn cho khán giả.
Cười ầm ĩ hay cười phá lên
Tom is hilarious. People always yocks at his jokes. - Tom là người rất hài hước. Mọi người luôn cười lớn khi nghe các câu chuyện hài của anh ấy.
Làm ai đó cảm thấy tự tin hoặc hạnh phúc hơn, đặc biệt là khi họ nghĩ rằng mình không thể đạt được thứ mà mình muốn
Vui mừng; tinh thần tốt.
Cười rất to và không kiểm soát được
Động từ "yock" nên được chia theo thì của nó.
Chỉ một người trực tiếp phụ trách nhiều nhiệm vụ, bao gồm cả nhiệm vụ quan trọng hoặc công việc vụn vặt hàng ngày trong một tổ chức
She opened the local hotpot restaurant and called herself as the chief cook and bottle washer.