You name it, (one's) got it spoken language slang
Bất cứ điều gì bạn đề cập, ai đó sẽ có nó.
It was my first time to go for a buffet restaurant. The feeling was like "You name it, they got it." - Đây là lần đầu tiên tôi đi ăn nhà hàng tự chọn. Cảm giác cứ như muốn có món gì là có món nấy ấy.
My dad is a mechanic. He can fix engines, heaters, radios. You name it, he's got it. - Bố tôi là một thợ cơ khí. Ông ấy có thể sửa động cơ, máy sưởi, radio. Bạn nói ra đồ gì là ông ấy sửa được cái đó.
Cocktail, wine, vodka or anything you want - you name it I got it. - Cocktail, rượu vang, vodka hay bất cứ thứ gì bạn muốn - cứ nói ra, tôi sẽ lấy nó cho bạn.
Cách diễn đạt này có nghĩa là bất cứ điều gì.
Godfrey Daniel có nghĩa là God Damn it, trong tiếng Việt gọi là chết tiệt.
What did you say ? You just kill a dog of someone by the name John Wick ? Godfrey Daniel, your life is doomed.