Zenith of (one's) career noun phrase
Thời điểm đỉnh cao hay thời điểm thành công nhất trong sự nghiệp của một người
When he reached the zenith of his career, he found out that he had lung cancer. - Khi đạt đến đỉnh cao của sự nghiệp, ông ấy đã phát hiện ra mình mắc bệnh ung thư phổi.
I was at the zenith of my career when the scandal broke. - Tôi đã ở đỉnh cao của sự nghiệp khi vụ bê bối làm phá hủy.
He passed the zenith of his acting career. - Anh ấy đã qua thời đỉnh cao của sự nghiệp diễn xuất.
Ai đó sẽ thành công.
A go-getter là một người kiên định và tham vọng người nổ lực rất nhiều để thành công mà không hề ngại khó khăn và thử thách.
Một người có tiềm năng thành công trong tương lai.
Thoát khỏi tình huống xấu mà không mang tiếng xấu
I don't understand how he can fall in shit and come out smelling like a rose.