Zoomies spoken language slang
Dùng để chỉ việc chạy qua chạy lại một cách điên cuồng của một số loài động vật.
It's normal that some animals get zoomies after getting bathing. - Việc một số loài động vật thường chạy nhảy điên cuồng sau khi tắm là chuyện bình thường.
My dog gets zoomies and messes up everything on his way. - Con chó của tôi đột nhiên chạy nhảy điên cuồng và làm rối tung mọi thứ bất kể nơi nào nó đi qua.
I recorded when my cat got zoomies, she was really cute at that time. - Tôi đã quay lại cảnh con mèo của tôi đột nhiên chạy nhảy điên cuồng, lúc đó nó thực sự rất dễ thương.
Though that dogs get zoomies is normal, you should learn some ways to control it when that happens. - Mặc dù việc chó chạy nhảy điên cuồng là điều bình thường, nhưng bạn nên học một số cách để kiểm soát nó khi điều đó xảy ra.
Trong một tình huống xấu, thì cái kết quả xấu nhất chắc chắn sẽ xảy ra
That one subject i didnt learn was put on the test. Bread always falls on the buttered side i guest.