Barmecide feast phrase
Một cái gì đó có vẻ bề ngoài hoặc được cho là quá mức, nhiều hoặc sang trọng nhưng trên thực tế, chứa rất ít hoặc không có gì.
All the money I had made on that app turned out to be a Barmecide feast. - Tất cả số tiền tôi kiếm được trên ứng dụng đó tưởng nhiều nhưng hóa ra toàn là ảo.
A bowl of noodles that I ordered in that restaurant ended up as a Barmecide feast. - Một tô mì mà tôi gọi ở nhà hàng đó tưởng to những hóa ra rất ít.
Cụm từ này được hình thành dựa trên tên một hoàng tử trong Arabian Nights, người đã mở tiệc cho một người ăn xin nhưng chỉ đưa cho anh ta những chiếc đĩa trống.
Rất ngu, dốt
Did you follow his guide and take your mom's money? You are thick as mince.