Be out of (one's) depth phrase
Ở trong tình trạng quá khó để bạn có thể xử lý hoặc hiểu được.
I am a monolingual person. Therefore, when he asked me in a foreign language, I was out of my depth. - Tôi là một người viết nói mỗi tiếng mẹ đẻ. Vì vậy, khi anh ấy hỏi tôi bằng ngoại ngữ, tôi đã không hiểu gì.
At that time, I was only able to ride a bike, so when he told me to ride a motorbike, I was out of my depth. - Lúc đó tôi chỉ biết đi xe đạp nên khi anh ấy bảo tôi đi xe máy, tôi đã không thể làm được.
Cách nói này ám chỉ việc ở dưới nước sâu đến nỗi một người có thể bị chìm. Nó có từ khoảng năm 1600.
Godfrey Daniel có nghĩa là God Damn it, trong tiếng Việt gọi là chết tiệt.
What did you say ? You just kill a dog of someone by the name John Wick ? Godfrey Daniel, your life is doomed.