Chinless wonder In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "Chinless wonder", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Hank Nguyen calendar 2021-04-08 06:04

Meaning of Chinless wonder

Chinless wonder Australia British noun informal

Đây là một cụm từ dùng để hạ thấp hay xúc phạm nam giới có xuất thân giàu có hoặc quyền quý ở nước Anh, người đó có được chỗ đứng của mình thông qua quan hệ gia đình, sự giàu có chứ không phải bằng chính thực lực của mình. Hoặc để ám chỉ người đó ngu ngốc, hèn yếu, kém thông minh.

- Hey man, did you hear about that chinless wonder of a guy getting promoted ? - Yeah man, its totally foreseeable since his father is one of the main shareholder. - - Ê cậu, cậu có nghe về việc thằng ngu nhà giàu được thăng chức không ? - Ừa cậu, điều này hoàn toàn có thể đoán trước khi mà bố nó là một trong những cổ đông lớn nhất.

That guy who is a chinless wonder, has a three generations as aristocrats. - Gã đó là một người yếu kém nhưng quyền quý, có ba đời dòng họ là những nhà quý tộc.

Do you ever feel hopeless to realize that although you tried your best at work, some chinless wonders of a person can still easily overtake your work ? - Bạn có bao giờ cảm thấy bất lực khi biết rằng cho dù mình đã cố gắng hết sức với công việc, thì một vài thằng ngu con nhà giàu nào đó vẫn có thể dễ dàng chiếm lấy công việc đó ?

Other phrases about:

(as) silly as a wheel

Rất ngốc nghếch, hoặc ngu dốt

not the full shilling

Ngu ngốc hay điên rồ

off your trolley
Điên rồ hoặc ngu ngốc.
dumbski

n): một kẻ ngốc nghếch 

(adj): ngu ngốc, ngớ ngẩn

bojangling

Được sử dụng khi ai đó hành động ngớ ngẩn hoặc ngu ngốc để tránh làm điều gì đó hoặc hoàn thành nhiệm vụ

Grammar and Usage of Chinless wonder

'Chinless wonder' là một danh từ đơn cho nên nó cần được sử dụng với các trợ động từ.

Origin of Chinless wonder

Khoảng thời gian chính xác khi cụm từ này xuất hiện vẫn chưa được giải đáp. Cụm từ này bắt nguồn từ danh tiếng về việc các nhà quý tộc Anh hay có những cái cằm lẹm (cằm bị thụt vào trong) và nguyên nhân phổ biến nhất được phỏng đoán là từ việc quan hệ cận huyết, đặc điểm này thường được liên hệ với trí thông minh bị giới hạn. Đặc điểm này đối ngược với một quan niệm thông dụng rằng người có cái cằm rắn chắc là người đầy nam tính. Từ 'wonder' được thêm vào cụm để làm gia tăng tính mỉa mai. 

The Origin Cited:
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
wonders will never cease

Nói khi ai đó cảm thấy hạnh phúc hoặc ngạc nhiên vì điều gì đó tốt đẹp đã xảy ra.

Example:

During the course, he was an incompetent student, however, he managed to pass the exam with good results. Wonders will never cease!

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode