Get (some kind of) mileage out of (something) phrase
Có khả năng lái xe một quãng đường nhất định trước khi phải dừng lại và đổ xăng.
I don't think you will get good mileage out of that worn-out car. - Tôi không nghĩ rằng bạn sẽ đi được quãng đường dài bằng chiếc xe cũ đó.
Getting great mileage out of this old car is unbelievable. - Đi được quãng đường dài bằng chiếc xe cũ này là không thể tin được.
Sử dụng một cái gì đó ở một mức độ nhất định.
I got a lot of mileage out of my shoes before they wore out. - Tôi đã dùng đôi giày này khá nhiều trước khi chúng bị mòn.
I wish I could get better mileage out of this pen. I bought it last week, and now, it has already run out of ink. - Tôi ước tôi có thể sử dụng cây bút này lâu hơn. Tôi mua nó tuần trước, và bây giờ, nó đã hết mực.
Động từ "get" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Có vẻ rất đáng ngờ hoặc không thể chấp nhận được về mặt đạo đức
This deal stinks to high heaven. Maybe somebody was bribed.