Put (someone) through the mangle idiom
Nếu ai đó hoặc điều gì đó put you through the mangle, bạn đang phải trải qua một thử thách hoặc một giai đoạn cuộc đời với nhiều gian nan, khó khăn hoặc có nhiều đòi hỏi khắt khe.
Stop putting me through the mangle with your unreasonable demands! I cannot put up with them any longer. I quit! - Anh đừng có làm khổ tôi với những cái yêu cầu vô lý của anh nữa. Tôi không chịu nổi nữa rồi. Tôi nghỉ việc!
The daughter's rebellion has really put her parents through the mangle. - Sự chống đối của cô con gái thực sự khiến cho bố mẹ cô ta rất sầu khổ.
Sometimes I feel like being put through the mangle even though I am working in the company that I have always dreamed about. - Đôi khi tôi thấy bản thân mình như bị bắt phải ở trong một tình huống rất khó khăn và khổ sở, mặc dù công ti mà tôi đang làm việc đã luôn là nơi mà tôi hằng luôn mơ ước.
Thoát khỏi tình huống xấu mà không mang tiếng xấu
Thực hiện một nhiệm vụ khó khăn hoặc khó chịu một cách thật nhanh chóng để tránh phải chịu đựng đau đớn lâu dài
Dùng khi muốn nói rằng cuộc sống không chỉ có hạnh phúc mà còn có cả khó khăn.
1. Trên hoặc trong một vùng nước yên tĩnh hoặc không bị xáo trộn
2. Không gặp hoặc gặp rất ít trở ngại hoặc khó khăn
Một thứ gì đó rất phức tạp, đến mức làm lu mờ một thứ thường được xem là khó khác.
Có vẻ rất đáng ngờ hoặc không thể chấp nhận được về mặt đạo đức
This deal stinks to high heaven. Maybe somebody was bribed.