Putting (someone) through the mangle In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "putting (someone) through the mangle", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zack Phuc calendar 2021-07-15 08:07

Meaning of Putting (someone) through the mangle (redirected from put (someone) through the mangle )

Put (someone) through the mangle idiom

Nếu ai đó hoặc điều gì đó put you through the mangle, bạn đang phải trải qua một thử thách hoặc một giai đoạn cuộc đời với nhiều gian nan, khó khăn hoặc có nhiều đòi hỏi khắt khe.

Stop putting me through the mangle with your unreasonable demands! I cannot put up with them any longer. I quit! - Anh đừng có làm khổ tôi với những cái yêu cầu vô lý của anh nữa. Tôi không chịu nổi nữa rồi. Tôi nghỉ việc!

The daughter's rebellion has really put her parents through the mangle. - Sự chống đối của cô con gái thực sự khiến cho bố mẹ cô ta rất sầu khổ.

Sometimes I feel like being put through the mangle even though I am working in the company that I have always dreamed about. - Đôi khi tôi thấy bản thân mình như bị bắt phải ở trong một tình huống rất khó khăn và khổ sở, mặc dù công ti mà tôi đang làm việc đã luôn là nơi mà tôi hằng luôn mơ ước.

Other phrases about:

fall into shit and come up smelling like roses

Thoát khỏi tình huống xấu mà không mang tiếng xấu

to rip off the Band-Aid

Thực hiện một nhiệm vụ khó khăn hoặc khó chịu một cách thật nhanh chóng để tránh phải chịu đựng đau đớn lâu dài

life isn't all rainbows and unicorns

Dùng khi muốn nói rằng cuộc sống không chỉ có hạnh phúc mà còn có cả khó khăn.

in smooth water(s)

1. Trên hoặc trong một vùng nước yên tĩnh hoặc không bị xáo trộn
2. Không gặp hoặc gặp rất ít trở ngại hoặc khó khăn

make (something) seem like a picnic

Một thứ gì đó rất phức tạp, đến mức làm lu mờ một thứ thường được xem là khó khác. 

Grammar and Usage of Put (someone) through the mangle

Các Dạng Của Động Từ

  • put (someone) through the mangle
  • to put (someone) through the mangle
  • putting (someone) through the mangle
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Stinks To High Heaven

Có vẻ rất đáng ngờ hoặc không thể chấp nhận được về mặt đạo đức

Example:

 This deal stinks to high heaven. Maybe somebody was bribed.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode