The rough edge of (one's) tongue noun phrase
Được dùng để nói về sự chỉ trích, mắng mỏ rất gay gắt
Wendy gave the rough edge of her tongue to her kid when the boy threw her phone away. - Wendy mắng con mình xối xả khi cậu bé đã quăng điện thoại của cô đi.
Our manager gave Bob the rough edge of his tongue for not completing the task on time. - Quản lý mắng Bob một trận té tát vì không hoàn thành công việc đúng hạn.
He should have deserved the rough edge of their tongue for what he did. - Hắn đáng lẽ xứng đáng bị họ mắng chửi vì những gì hắn ta đã làm.
Một lời trách móc gay gắt
Chó chê mèo lắm lông; lươn ngắn lại chê chạch dài; nồi chê niêu nhọ
Một lời chỉ trích hoặc khiển trách gay gắt dùng để đuổi ai đó đi
1. He was under fire after they released his scandal.
2. Syria is under fire right now. The situation there is getting worse.
Có suy nghĩ, cách cư xử hoặc hành động kỳ cục; điên hay mất trí
Có vẻ rất đáng ngờ hoặc không thể chấp nhận được về mặt đạo đức
This deal stinks to high heaven. Maybe somebody was bribed.