Tot up British phrase informal
Tính toán tổng số của một tập hợp các số liệu, đặc biệt là liên quan đến chi phí của một thứ gì đó.
Can you tot up the bill again? I don't think this meal costs so much money like that. - Bạn có thể tính tổng hóa đơn một lần nữa không? Tôi không nghĩ bữa ăn này lại tốn nhiều tiền như vậy.
After totting up all the expenses, I find possessing a car prohibitively expensive. - Sau khi tổng hợp tất cả các chi phí, tôi thấy sở hữu một chiếc xe hơi là rất đắt tiền.
The parking cost for each time is quite small. However, if you tot it all up within a year, you will see that you have spent a fairly large amount of money on parking. - Chi phí gửi xe cho mỗi lần là khá nhỏ. Tuy nhiên, nếu bạn tổng kết tất cả trong vòng một năm, bạn sẽ thấy rằng bạn đã chi một số tiền khá lớn cho việc đậu xe.
Động từ "tot" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.